Thác loạn

Thác loạn(Tính từ)
Ở trạng thái hỗn loạn và quay cuồng, không còn theo nền nếp, trật tự bình thường
In a state of chaos and turmoil; wildly out of order or no longer following normal rules or routines
混乱的状态
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thác loạn: (formal) debauchery; (informal) partying hard. Từ loại: cụm từ/thuật ngữ miêu tả hành vi. Định nghĩa: chỉ trạng thái ăn chơi sa đọa, mất kiểm soát với rượu, sex hoặc chất kích thích. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói trang trọng, báo chí hoặc phân tích xã hội; dùng (informal) khi mô tả hành động ăn chơi của bạn bè hoặc trong ngôn ngữ đời thường, mang nghĩa phê phán.
thác loạn: (formal) debauchery; (informal) partying hard. Từ loại: cụm từ/thuật ngữ miêu tả hành vi. Định nghĩa: chỉ trạng thái ăn chơi sa đọa, mất kiểm soát với rượu, sex hoặc chất kích thích. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói trang trọng, báo chí hoặc phân tích xã hội; dùng (informal) khi mô tả hành động ăn chơi của bạn bè hoặc trong ngôn ngữ đời thường, mang nghĩa phê phán.
