Thái lan

Thái lan(Danh từ)
Quốc gia nằm trong khu vực Đông Nam Á, phía bắc giáp Lào và Myanma, phía đông giáp Lào và Campuchia, phía nam giáp vịnh Thái Lan và Malaysia, phía tây giáp Myanma và biển Andaman.
Thailand — a country in Southeast Asia bordering Laos and Myanmar to the north, Laos and Cambodia to the east, the Gulf of Thailand and Malaysia to the south, and Myanmar and the Andaman Sea to the west.
泰国
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thái lan: (formal) Thailand; (informal) Thái Lan. Danh từ riêng. Tên quốc gia nằm ở Đông Nam Á, nổi tiếng về văn hóa, ẩm thực và du lịch. Dùng dạng chính thức khi viết văn bản, báo chí, hành chính; dùng dạng phổ thông vốn giữ nguyên chính tả với chữ hoa ở tên riêng khi giao tiếp hàng ngày hoặc du lịch. Không dùng cho nghĩa khác ngoài tên đất nước.
thái lan: (formal) Thailand; (informal) Thái Lan. Danh từ riêng. Tên quốc gia nằm ở Đông Nam Á, nổi tiếng về văn hóa, ẩm thực và du lịch. Dùng dạng chính thức khi viết văn bản, báo chí, hành chính; dùng dạng phổ thông vốn giữ nguyên chính tả với chữ hoa ở tên riêng khi giao tiếp hàng ngày hoặc du lịch. Không dùng cho nghĩa khác ngoài tên đất nước.
