Thai phụ

Thai phụ (Danh từ)
Người đàn bà đang mang thai
Pregnant woman (a woman who is expecting a baby)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) pregnant woman; (informal) expectant mother. Danh từ. “thai phụ” chỉ người phụ nữ đang mang thai, thường dùng trong y tế và hành chính để chỉ tình trạng mang thai. Dùng hình thức formal trong bệnh viện, giấy tờ, tư vấn y tế hoặc khi cần trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, gần gũi có thể chọn “expectant mother” hoặc các cách nói đời thường hơn trong tiếng Việt như “mẹ bầu”.
(formal) pregnant woman; (informal) expectant mother. Danh từ. “thai phụ” chỉ người phụ nữ đang mang thai, thường dùng trong y tế và hành chính để chỉ tình trạng mang thai. Dùng hình thức formal trong bệnh viện, giấy tờ, tư vấn y tế hoặc khi cần trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, gần gũi có thể chọn “expectant mother” hoặc các cách nói đời thường hơn trong tiếng Việt như “mẹ bầu”.
