Thái tử

Thái tử(Danh từ)
Hoàng tử được chọn để sau này nối ngôi vua
Crown prince — the prince chosen to inherit the throne and become king in the future.
王储
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) crown prince; (informal) không có từ thông dụng thay thế. Danh từ. Thái tử là con trai trưởng của vua hoặc người kế vị ngai vàng được chỉ định, thường nhận trách nhiệm học hành, chính trị để nối ngôi. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản lịch sử, tước vị; không dùng cho nói chuyện thân mật. Trong văn nói hiện đại chỉ dùng khi nhắc tới chế độ quân chủ hoặc nhân vật lịch sử.
(formal) crown prince; (informal) không có từ thông dụng thay thế. Danh từ. Thái tử là con trai trưởng của vua hoặc người kế vị ngai vàng được chỉ định, thường nhận trách nhiệm học hành, chính trị để nối ngôi. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản lịch sử, tước vị; không dùng cho nói chuyện thân mật. Trong văn nói hiện đại chỉ dùng khi nhắc tới chế độ quân chủ hoặc nhân vật lịch sử.
