Thậm chí

Thậm chí(Trạng từ)
Từ biểu thị mức bao gồm cả những trường hợp không bình thường, nêu ra để nhấn mạnh làm nổi bật một điều nào đó
An adverb used to emphasize that something includes even unusual or extreme cases; similar to “even” or “even (to the point of)” in English (e.g., “He was so tired, he didn’t even eat”).
甚至
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thậm chí — (formal) even; (informal) còn hơn thế nữa. Trạng từ. Từ dùng để nhấn mạnh một tình huống hay bổ sung thông tin vượt mức mong đợi, thường đứng trước phần được nhấn mạnh. Dùng trong văn viết và nói trang trọng khi cần nhấn mạnh lập luận hoặc kết luận; dùng dạng thông dụng hơn trong giao tiếp hàng ngày để làm mạnh ý, đặc biệt khi muốn tăng cường bất ngờ hoặc tương phản.
thậm chí — (formal) even; (informal) còn hơn thế nữa. Trạng từ. Từ dùng để nhấn mạnh một tình huống hay bổ sung thông tin vượt mức mong đợi, thường đứng trước phần được nhấn mạnh. Dùng trong văn viết và nói trang trọng khi cần nhấn mạnh lập luận hoặc kết luận; dùng dạng thông dụng hơn trong giao tiếp hàng ngày để làm mạnh ý, đặc biệt khi muốn tăng cường bất ngờ hoặc tương phản.
