ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thảm họa trong tiếng Anh

Thảm họa

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thảm họa(Danh từ)

01

Sự kiện gây ra tổn thất nghiêm trọng về người và tài sản; điều rất tai hại, có tác hại lớn đến người, của.

An event causing serious damage to people and property; disaster; something very harmful with great adverse effects.

这是一场对人员和财产造成重大损失的事件,非常不幸,严重危害人身和财产安全。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thảm họa/

"Thảm họa" trong tiếng Anh là "disaster" (formal). Đây là danh từ dùng để chỉ một sự kiện gây thiệt hại lớn về người và tài sản, như thiên tai hay sự cố nghiêm trọng. "Thảm họa" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi nói về sự kiện lớn và mang tính quốc tế, không có dạng thông tục riêng để thay thế.

"Thảm họa" trong tiếng Anh là "disaster" (formal). Đây là danh từ dùng để chỉ một sự kiện gây thiệt hại lớn về người và tài sản, như thiên tai hay sự cố nghiêm trọng. "Thảm họa" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi nói về sự kiện lớn và mang tính quốc tế, không có dạng thông tục riêng để thay thế.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.