ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thần kinh học trong tiếng Anh

Thần kinh học

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thần kinh học(Danh từ)

01

Bộ môn nghiên cứu hệ thần kinh

Neurology — the branch of medicine/science that studies the nervous system

神经学

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thần kinh học/

thần kinh học: (formal) neurology. Danh từ. Thần kinh học là chuyên ngành y nghiên cứu cấu trúc, chức năng và bệnh lý của hệ thần kinh, bao gồm não, tủy sống và dây thần kinh. Dùng thuật ngữ chính thức trong y khoa, báo cáo chuyên môn và học thuật; ít khi có dạng thông tục. Khi nói chuyện hàng ngày có thể dùng “bệnh học thần kinh” hoặc tên bệnh cụ thể thay vì thuật ngữ chuyên ngành.

thần kinh học: (formal) neurology. Danh từ. Thần kinh học là chuyên ngành y nghiên cứu cấu trúc, chức năng và bệnh lý của hệ thần kinh, bao gồm não, tủy sống và dây thần kinh. Dùng thuật ngữ chính thức trong y khoa, báo cáo chuyên môn và học thuật; ít khi có dạng thông tục. Khi nói chuyện hàng ngày có thể dùng “bệnh học thần kinh” hoặc tên bệnh cụ thể thay vì thuật ngữ chuyên ngành.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.