ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thân phận trong tiếng Anh

Thân phận

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thân phận(Danh từ)

01

Địa vị xã hội thấp hèn hoặc cảnh ngộ không may mà con người không sao thoát khỏi được, do số phận định đoạt [theo quan niệm duy tâm]

One’s lot in life; a person’s social status or unfortunate situation that they cannot escape, often seen as determined by fate

命运

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thân phận/

thân phận — identity, status (formal) / position, fate (informal). Danh từ. Chỉ địa vị xã hội, vai trò hoặc hoàn cảnh sống của một người trong gia đình, cộng đồng hoặc xã hội. Dùng từ formal khi nói về phân tích xã hội, pháp lý hoặc lịch sử; dùng dạng informal khi nói đời thường, cảm thán về số phận cá nhân hoặc khi mô tả vị trí, vai trò trong cuộc sống.

thân phận — identity, status (formal) / position, fate (informal). Danh từ. Chỉ địa vị xã hội, vai trò hoặc hoàn cảnh sống của một người trong gia đình, cộng đồng hoặc xã hội. Dùng từ formal khi nói về phân tích xã hội, pháp lý hoặc lịch sử; dùng dạng informal khi nói đời thường, cảm thán về số phận cá nhân hoặc khi mô tả vị trí, vai trò trong cuộc sống.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.