ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thân thiết trong tiếng Anh

Thân thiết

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thân thiết(Tính từ)

01

Có quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau

Having a close, affectionate relationship; emotionally close and bonded (e.g., close friends or family who are warm and intimate with each other).

亲密的关系

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thân thiết/

thân thiết — English: close, intimate (formal); friendly, close-knit (informal). Tính từ chỉ mối quan hệ gần gũi, có tình cảm gắn bó và hiểu biết lẫn nhau. Dùng khi mô tả quan hệ bạn bè, gia đình hoặc đối tác có sự thân mật và tin cậy. Chọn dạng trang trọng khi viết hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật/informal trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện với người quen hoặc đồng nghiệp thân.

thân thiết — English: close, intimate (formal); friendly, close-knit (informal). Tính từ chỉ mối quan hệ gần gũi, có tình cảm gắn bó và hiểu biết lẫn nhau. Dùng khi mô tả quan hệ bạn bè, gia đình hoặc đối tác có sự thân mật và tin cậy. Chọn dạng trang trọng khi viết hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật/informal trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện với người quen hoặc đồng nghiệp thân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.