ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thần tượng trong tiếng Anh

Thần tượng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thần tượng(Danh từ)

01

Tượng thần; dùng để ví cái được tôn sùng, chiêm ngưỡng

Idol; someone or something admired, worshipped, or looked up to (often a famous person admired by fans)

偶像

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thần tượng/

thần tượng: (formal) idol, icon; (informal) fan favorite. Danh từ. Danh từ chỉ người, nhân vật được ngưỡng mộ, tôn sùng vì tài năng, ngoại hình hoặc ảnh hưởng. Dùng trong ngữ cảnh tôn kính, nói về người nổi tiếng hoặc hình mẫu; sử dụng dạng trang trọng khi diễn đạt lịch sự hoặc viết, và dạng thân mật khi trò chuyện, bày tỏ cảm xúc cá nhân hoặc trong cộng đồng người hâm mộ.

thần tượng: (formal) idol, icon; (informal) fan favorite. Danh từ. Danh từ chỉ người, nhân vật được ngưỡng mộ, tôn sùng vì tài năng, ngoại hình hoặc ảnh hưởng. Dùng trong ngữ cảnh tôn kính, nói về người nổi tiếng hoặc hình mẫu; sử dụng dạng trang trọng khi diễn đạt lịch sự hoặc viết, và dạng thân mật khi trò chuyện, bày tỏ cảm xúc cá nhân hoặc trong cộng đồng người hâm mộ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.