Thần tượng

Thần tượng(Danh từ)
Tượng thần; dùng để ví cái được tôn sùng, chiêm ngưỡng
Idol; someone or something admired, worshipped, or looked up to (often a famous person admired by fans)
偶像
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thần tượng: (formal) idol, icon; (informal) fan favorite. Danh từ. Danh từ chỉ người, nhân vật được ngưỡng mộ, tôn sùng vì tài năng, ngoại hình hoặc ảnh hưởng. Dùng trong ngữ cảnh tôn kính, nói về người nổi tiếng hoặc hình mẫu; sử dụng dạng trang trọng khi diễn đạt lịch sự hoặc viết, và dạng thân mật khi trò chuyện, bày tỏ cảm xúc cá nhân hoặc trong cộng đồng người hâm mộ.
thần tượng: (formal) idol, icon; (informal) fan favorite. Danh từ. Danh từ chỉ người, nhân vật được ngưỡng mộ, tôn sùng vì tài năng, ngoại hình hoặc ảnh hưởng. Dùng trong ngữ cảnh tôn kính, nói về người nổi tiếng hoặc hình mẫu; sử dụng dạng trang trọng khi diễn đạt lịch sự hoặc viết, và dạng thân mật khi trò chuyện, bày tỏ cảm xúc cá nhân hoặc trong cộng đồng người hâm mộ.
