Tháng 12

Tháng 12(Danh từ)
Tháng mười hai, tháng cuối cùng trong mười hai tháng của một năm theo lịch dương.
December — the twelfth and final month of the year in the Gregorian calendar.
十二月
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tháng 12: (formal) December. danh từ. Tháng cuối cùng trong năm dương lịch, thường có ngày lễ và kết thúc năm. Là danh từ chỉ thời gian dùng để chỉ khoảng thời gian cụ thể. Trong văn viết chính thức hoặc lịch sự dùng (formal) “December” khi dịch sang tiếng Anh; trong giao tiếp thân mật vẫn dùng “December” vì không có từ ngữ không trang trọng riêng biệt; chỉ cần điều chỉnh giọng văn theo ngữ cảnh.
tháng 12: (formal) December. danh từ. Tháng cuối cùng trong năm dương lịch, thường có ngày lễ và kết thúc năm. Là danh từ chỉ thời gian dùng để chỉ khoảng thời gian cụ thể. Trong văn viết chính thức hoặc lịch sự dùng (formal) “December” khi dịch sang tiếng Anh; trong giao tiếp thân mật vẫn dùng “December” vì không có từ ngữ không trang trọng riêng biệt; chỉ cần điều chỉnh giọng văn theo ngữ cảnh.
