ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thẳng trong tiếng Anh

Thẳng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thẳng(Tính từ)

01

Theo một hướng nhất định, không một chỗ, một lúc nào chệch, không cong, không gãy gập

Straight — in a single direction; not bent or curved; not broken or folded (used to describe something that follows a direct line or shape).

直

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không kiêng nể, không che giấu, không úp mở, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng những điều mình nghĩ

Frank; direct — open and honest, not hiding or avoiding the truth, willing to say exactly what one thinks

坦诚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[làm việc gì] liên tục, liền một mạch từ đầu đến cuối, không một lúc nào ngừng nghỉ, gián đoạn hay bị cản trở

(doing something) continuously or straight through from start to finish, without stopping, interruption, or being blocked — e.g., “work straight through,” “run continuously,” “without a break.”

连续不断

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

[làm việc gì] trực tiếp, không qua một khâu trung gian nào cả

Direct — doing something straight without any middle step or intermediary (e.g., a direct contact, direct route, or dealing directly with someone)

直接

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

[hành động] ngay và dứt khoát, không chần chừ

(of an action) done directly and decisively; without hesitation or delay — e.g., straightforward, blunt, or decisive in manner (doing something immediately and firmly).

直接而果断的行动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thẳng/

thẳng: English (formal) “straight”; (informal) “direct/straightforward”. Tính từ/adv: tính từ mô tả hướng, hình dạng hoặc tính cách; trạng từ khi chỉ cách hành động. Nghĩa chính: không cong, hướng thẳng hoặc cởi mở, nói thẳng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) để mô tả vật thể hoặc miêu tả trung tính; dùng (informal) để nói về tính cách, thái độ thẳng thắn trong giao tiếp hàng ngày.

thẳng: English (formal) “straight”; (informal) “direct/straightforward”. Tính từ/adv: tính từ mô tả hướng, hình dạng hoặc tính cách; trạng từ khi chỉ cách hành động. Nghĩa chính: không cong, hướng thẳng hoặc cởi mở, nói thẳng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) để mô tả vật thể hoặc miêu tả trung tính; dùng (informal) để nói về tính cách, thái độ thẳng thắn trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.