Tháng chín

Tháng chín(Danh từ)
Tháng sau tháng tám
September — the month after August.
九月
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tháng chín: (formal) September. danh từ chỉ tháng trong lịch. Tháng chín là tháng thứ chín trong năm, thường đánh dấu mùa thu ở Bắc bán cầu và mùa xuân ở Nam bán cầu; dùng để nói thời gian, lịch trình hoặc sự kiện diễn ra trong tháng này. Dùng hình thức chính thức khi viết văn bản, lịch hoặc thông báo; có thể dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày khi nói chuyện với bạn bè và gia đình.
tháng chín: (formal) September. danh từ chỉ tháng trong lịch. Tháng chín là tháng thứ chín trong năm, thường đánh dấu mùa thu ở Bắc bán cầu và mùa xuân ở Nam bán cầu; dùng để nói thời gian, lịch trình hoặc sự kiện diễn ra trong tháng này. Dùng hình thức chính thức khi viết văn bản, lịch hoặc thông báo; có thể dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày khi nói chuyện với bạn bè và gia đình.
