Tháng mười một

Tháng mười một(Danh từ)
Tháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.
November — the eleventh month of the year in the Gregorian calendar, which has 30 days.
十一月
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tháng mười một: (formal) November. danh từ chỉ tên tháng trong lịch. Là tháng thứ mười một trong năm, thường dùng để chỉ thời gian, sự kiện hoặc lịch trình diễn ra trong khoảng thời gian này. Sử dụng hình thức trang trọng khi viết văn bản chính thức, văn bản hành chính hoặc lịch; dùng cách nói thông thường trong giao tiếp hàng ngày và văn nói, không có từ thông tục tương đương đặc biệt.
tháng mười một: (formal) November. danh từ chỉ tên tháng trong lịch. Là tháng thứ mười một trong năm, thường dùng để chỉ thời gian, sự kiện hoặc lịch trình diễn ra trong khoảng thời gian này. Sử dụng hình thức trang trọng khi viết văn bản chính thức, văn bản hành chính hoặc lịch; dùng cách nói thông thường trong giao tiếp hàng ngày và văn nói, không có từ thông tục tương đương đặc biệt.
