ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thánh chỉ trong tiếng Anh

Thánh chỉ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thánh chỉ(Danh từ)

01

(từ cũ) lệnh của vua, chúa

(archaic) an official decree or edict issued by a king or sovereign.

皇帝的法令

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thánh chỉ/

thánh chỉ: (formal) imperial edict, royal decree. Từ là danh từ chỉ văn bản mệnh lệnh của vua hoặc người có thẩm quyền trong chế độ phong kiến. Nghĩa phổ biến: một văn thư bắt buộc thi hành, mang quyền lực cao. Dùng (formal) khi dịch thuật, lịch sử hoặc ngữ cảnh trang trọng; ít có dạng thông tục, chỉ dùng nguyên từ gốc trong văn nói khi nhấn mạnh tính quyền lực hoặc châm biếm.

thánh chỉ: (formal) imperial edict, royal decree. Từ là danh từ chỉ văn bản mệnh lệnh của vua hoặc người có thẩm quyền trong chế độ phong kiến. Nghĩa phổ biến: một văn thư bắt buộc thi hành, mang quyền lực cao. Dùng (formal) khi dịch thuật, lịch sử hoặc ngữ cảnh trang trọng; ít có dạng thông tục, chỉ dùng nguyên từ gốc trong văn nói khi nhấn mạnh tính quyền lực hoặc châm biếm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.