ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thành công mỹ mãn trong tiếng Anh

Thành công mỹ mãn

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thành công mỹ mãn(Thán từ)

01

Là câu thành ngữ dùng để nói thành công hoàn toàn.

An exclamation meaning a complete or perfect success; used to say something succeeded completely (e.g., “completely successful!” or “a smashing success!”)

完全成功

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thành công mỹ mãn/

(formal) perfectly successful; (informal) a smashing success. Thành công mỹ mãn — cụm từ dùng như danh từ hoặc cụm danh từ, chỉ sự đạt được kết quả hoàn hảo và hài lòng vượt mong đợi. Diễn đạt kết quả tốt đẹp toàn diện, thường dùng trong văn viết trang trọng, báo cáo hoặc lời chúc. Dùng từ thay thế thân mật (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc khen ngợi với giọng nhẹ nhàng.

(formal) perfectly successful; (informal) a smashing success. Thành công mỹ mãn — cụm từ dùng như danh từ hoặc cụm danh từ, chỉ sự đạt được kết quả hoàn hảo và hài lòng vượt mong đợi. Diễn đạt kết quả tốt đẹp toàn diện, thường dùng trong văn viết trang trọng, báo cáo hoặc lời chúc. Dùng từ thay thế thân mật (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc khen ngợi với giọng nhẹ nhàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.