Thành đoàn

Thành đoàn(Danh từ)
Cấp bộ thành phố của tổ chức đoàn thanh niên
The city-level branch/committee of the youth union (a municipal organization of the Communist Youth Union)
青年团市级组织
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) Youth Union; (informal) không có dạng thông dụng. Danh từ: tổ chức thanh niên ở cấp thành phố hoặc tỉnh. Thành đoàn là cơ quan lãnh đạo, phối hợp hoạt động phong trào, rèn luyện và bảo vệ quyền lợi cho đoàn viên thanh niên. Dùng (formal) trong văn viết, hành chính, báo chí; không dùng dạng thông tục vì từ đã mang tính chính thức và tổ chức.
(formal) Youth Union; (informal) không có dạng thông dụng. Danh từ: tổ chức thanh niên ở cấp thành phố hoặc tỉnh. Thành đoàn là cơ quan lãnh đạo, phối hợp hoạt động phong trào, rèn luyện và bảo vệ quyền lợi cho đoàn viên thanh niên. Dùng (formal) trong văn viết, hành chính, báo chí; không dùng dạng thông tục vì từ đã mang tính chính thức và tổ chức.
