ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thành hiệu trong tiếng Anh

Thành hiệu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thành hiệu(Danh từ)

01

Kết quả đạt được

Result; outcome; achievement — something that has been achieved or obtained as a consequence of effort or actions.

结果

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thành hiệu/

thành hiệu: (formal) brand, trademark; (informal) label. Danh từ: thành hiệu chỉ tên thương mại hoặc nhãn hiệu dùng để nhận diện sản phẩm, dịch vụ hoặc doanh nghiệp. Định nghĩa ngắn: tên hoặc dấu hiệu phân biệt hàng hóa/dịch vụ trên thị trường. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản pháp lý, marketing, thương mại; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về nhãn hiệu hoặc gọi tắt tên thương hiệu.

thành hiệu: (formal) brand, trademark; (informal) label. Danh từ: thành hiệu chỉ tên thương mại hoặc nhãn hiệu dùng để nhận diện sản phẩm, dịch vụ hoặc doanh nghiệp. Định nghĩa ngắn: tên hoặc dấu hiệu phân biệt hàng hóa/dịch vụ trên thị trường. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản pháp lý, marketing, thương mại; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về nhãn hiệu hoặc gọi tắt tên thương hiệu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.