Thành tích

Thành tích(Danh từ)
Kết quả tốt đẹp do nỗ lực mà đạt được
An achievement; a successful result or accomplishment earned through effort
成就
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thành tích: (formal) achievement, accomplishment. Danh từ. Thành tích là kết quả đáng kể do cá nhân hoặc tập thể đạt được trong học tập, công việc hoặc hoạt động; thường đo được bằng kết quả, giải thưởng hoặc kỷ lục. Dùng dạng formal khi viết hồ sơ, báo cáo, CV hoặc truyền thông chính thức; có thể dùng trang trọng trong trao đổi chuyên nghiệp, không có dạng informal phổ biến thay thế.
thành tích: (formal) achievement, accomplishment. Danh từ. Thành tích là kết quả đáng kể do cá nhân hoặc tập thể đạt được trong học tập, công việc hoặc hoạt động; thường đo được bằng kết quả, giải thưởng hoặc kỷ lục. Dùng dạng formal khi viết hồ sơ, báo cáo, CV hoặc truyền thông chính thức; có thể dùng trang trọng trong trao đổi chuyên nghiệp, không có dạng informal phổ biến thay thế.
