Thanh toán

Thanh toán(Động từ)
Chi trả bằng tiền giữa các bên trong những quan hệ kinh tế nhất định
To pay or settle a payment between parties in an economic transaction; to make a financial payment or settle an account
结算
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giải quyết cho xong, cho dứt điểm cái còn tồn tại, gây vướng mắc, trở ngại
To settle or resolve something completely; to finish off what’s causing a problem or obstacle
解决问题
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tiêu diệt, trừ khử đi
To eliminate; to get rid of (usually by killing or neutralizing a threat)
消灭
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thanh toán: (formal) payment, (informal) pay; danh từ/động từ. Nghĩa chính: hành động hoặc quá trình trao tiền để hoàn tất nghĩa vụ tài chính hoặc hóa đơn. Dùng như động từ chỉ việc trả tiền và như danh từ chỉ khoản tiền đã trả hoặc phương thức thanh toán. Chọn dạng formal trong văn bản, hợp đồng, hóa đơn; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc nhắc nhanh về việc trả tiền giữa bạn bè.
thanh toán: (formal) payment, (informal) pay; danh từ/động từ. Nghĩa chính: hành động hoặc quá trình trao tiền để hoàn tất nghĩa vụ tài chính hoặc hóa đơn. Dùng như động từ chỉ việc trả tiền và như danh từ chỉ khoản tiền đã trả hoặc phương thức thanh toán. Chọn dạng formal trong văn bản, hợp đồng, hóa đơn; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc nhắc nhanh về việc trả tiền giữa bạn bè.
