ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thao tác trong tiếng Anh

Thao tác

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thao tác (Động từ)

01

Thực hiện những động tác kĩ thuật để hoàn thành một công việc gì đó

To perform specific technical or practical actions or maneuvers to complete a task

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thao tác/

thao tác — (formal) manipulate/operation; (informal) thao tác (no direct slang). Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ hành động hoặc quy trình thực hiện một công việc; động từ chỉ việc thực hiện các bước kỹ thuật hoặc xử lý thao tác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết chuyên môn, kỹ thuật; dùng dạng bình thường trong giao tiếp hàng ngày khi nói về làm việc theo bước hoặc điều khiển thiết bị.

thao tác — (formal) manipulate/operation; (informal) thao tác (no direct slang). Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ hành động hoặc quy trình thực hiện một công việc; động từ chỉ việc thực hiện các bước kỹ thuật hoặc xử lý thao tác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết chuyên môn, kỹ thuật; dùng dạng bình thường trong giao tiếp hàng ngày khi nói về làm việc theo bước hoặc điều khiển thiết bị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.