ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thảo thụ trong tiếng Anh

Thảo thụ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thảo thụ(Danh từ)

01

Cây cỏ

Plants; herbs and grasses (general term for vegetation or plant life)

植物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thảo thụ/

thảo thụ: (formal) botanical term “herbivore” or “plant-eating”; (informal) không có từ thông dụng. Danh từ. Danh từ chỉ loài động vật ăn thực vật, tiêu thụ lá, thân, rễ hoặc hoa để sống. Dùng trong văn viết khoa học, sinh học, giáo trình; tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, thay bằng “động vật ăn cỏ” hoặc “ăn thực vật” khi cần nói giản dị.

thảo thụ: (formal) botanical term “herbivore” or “plant-eating”; (informal) không có từ thông dụng. Danh từ. Danh từ chỉ loài động vật ăn thực vật, tiêu thụ lá, thân, rễ hoặc hoa để sống. Dùng trong văn viết khoa học, sinh học, giáo trình; tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, thay bằng “động vật ăn cỏ” hoặc “ăn thực vật” khi cần nói giản dị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.