Thảo thụ

Thảo thụ(Danh từ)
Cây cỏ
Plants; herbs and grasses (general term for vegetation or plant life)
植物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thảo thụ: (formal) botanical term “herbivore” or “plant-eating”; (informal) không có từ thông dụng. Danh từ. Danh từ chỉ loài động vật ăn thực vật, tiêu thụ lá, thân, rễ hoặc hoa để sống. Dùng trong văn viết khoa học, sinh học, giáo trình; tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, thay bằng “động vật ăn cỏ” hoặc “ăn thực vật” khi cần nói giản dị.
thảo thụ: (formal) botanical term “herbivore” or “plant-eating”; (informal) không có từ thông dụng. Danh từ. Danh từ chỉ loài động vật ăn thực vật, tiêu thụ lá, thân, rễ hoặc hoa để sống. Dùng trong văn viết khoa học, sinh học, giáo trình; tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, thay bằng “động vật ăn cỏ” hoặc “ăn thực vật” khi cần nói giản dị.
