Thấp kém

Thấp kém(Tính từ)
Kém hơn hẳn so với mức bình thường [nói khái quát]
Significantly below the normal or expected level; noticeably inferior
显著低于正常水平
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) lowly, inferior; (informal) low-class. Tính từ: thấp kém chỉ phẩm chất, giá trị hoặc địa vị thấp hơn tiêu chuẩn chung. Động từ hóa ít dùng. Định nghĩa ngắn: mô tả người, hành vi hoặc vật có giá trị, trình độ hoặc đạo đức thấp. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, nhận xét khách quan; dùng (informal) khi phê phán mạnh, thân mật hoặc miệt thị trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) lowly, inferior; (informal) low-class. Tính từ: thấp kém chỉ phẩm chất, giá trị hoặc địa vị thấp hơn tiêu chuẩn chung. Động từ hóa ít dùng. Định nghĩa ngắn: mô tả người, hành vi hoặc vật có giá trị, trình độ hoặc đạo đức thấp. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, nhận xét khách quan; dùng (informal) khi phê phán mạnh, thân mật hoặc miệt thị trong giao tiếp hàng ngày.
