Thất nghiệp

Thất nghiệp(Động từ)
Ở tình trạng không có việc làm để sinh sống
To be unemployed; to be without a job and therefore not earning a living
失业
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thất nghiệp — (formal) unemployed; (informal) out of work. Danh từ/ tính từ: thất nghiệp chỉ trạng thái không có việc làm. Định nghĩa ngắn: mất thu nhập vì không có công việc có trả lương hoặc đang tìm việc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức formal trong văn viết, báo chí, hồ sơ; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nói chuyện với bạn bè hoặc đồng nghiệp một cách thân mật.
thất nghiệp — (formal) unemployed; (informal) out of work. Danh từ/ tính từ: thất nghiệp chỉ trạng thái không có việc làm. Định nghĩa ngắn: mất thu nhập vì không có công việc có trả lương hoặc đang tìm việc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức formal trong văn viết, báo chí, hồ sơ; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nói chuyện với bạn bè hoặc đồng nghiệp một cách thân mật.
