ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thất thân trong tiếng Anh

Thất thân

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thất thân(Động từ)

01

(từ cũ) người phụ nữ không giữ được trinh tiết

(archaic) a woman who has lost her virginity (used in old-fashioned or historical contexts)

失去贞操的女人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thất thân/

(formal) have no family; (informal) cut off from family — danh từ: thất thân. Nghĩa phổ biến: người mất hết thân nhân, không còn người thân hoặc bị gia đình ruồng bỏ. Cách dùng: dùng (formal) trong văn viết, báo chí, tình huống trang trọng; dùng (informal) trong lời nói đời thường khi muốn nhấn mạnh sự cô lập, bị bỏ rơi trong gia đình hoặc xã hội.

(formal) have no family; (informal) cut off from family — danh từ: thất thân. Nghĩa phổ biến: người mất hết thân nhân, không còn người thân hoặc bị gia đình ruồng bỏ. Cách dùng: dùng (formal) trong văn viết, báo chí, tình huống trang trọng; dùng (informal) trong lời nói đời thường khi muốn nhấn mạnh sự cô lập, bị bỏ rơi trong gia đình hoặc xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.