Thất thu

Thất thu(Động từ)
Thu không đạt mức, ở dưới mức được coi là bình thường trong sản xuất, kinh doanh
To receive less revenue or yield than expected; to have income or production fall below the normal or expected level (a shortfall in earnings/harvest/sales)
收入不足
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) revenue loss, (informal) loss; danh từ. Danh từ chỉ khoản thu bị giảm hoặc không đạt như kỳ vọng do doanh thu sụt, thất thoát hoặc kê khai sai, thường dùng trong tài chính, kế toán, thuế. Dùng dạng chính thức khi báo cáo, báo cáo tài chính hoặc trao đổi chuyên môn; có thể dùng từ không chính thức hơn trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về việc mất thu nhập hoặc tiền bạc.
(formal) revenue loss, (informal) loss; danh từ. Danh từ chỉ khoản thu bị giảm hoặc không đạt như kỳ vọng do doanh thu sụt, thất thoát hoặc kê khai sai, thường dùng trong tài chính, kế toán, thuế. Dùng dạng chính thức khi báo cáo, báo cáo tài chính hoặc trao đổi chuyên môn; có thể dùng từ không chính thức hơn trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về việc mất thu nhập hoặc tiền bạc.
