ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thất thu trong tiếng Anh

Thất thu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thất thu(Động từ)

01

Thu không đạt mức, ở dưới mức được coi là bình thường trong sản xuất, kinh doanh

To receive less revenue or yield than expected; to have income or production fall below the normal or expected level (a shortfall in earnings/harvest/sales)

收入不足

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thất thu/

(formal) revenue loss, (informal) loss; danh từ. Danh từ chỉ khoản thu bị giảm hoặc không đạt như kỳ vọng do doanh thu sụt, thất thoát hoặc kê khai sai, thường dùng trong tài chính, kế toán, thuế. Dùng dạng chính thức khi báo cáo, báo cáo tài chính hoặc trao đổi chuyên môn; có thể dùng từ không chính thức hơn trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về việc mất thu nhập hoặc tiền bạc.

(formal) revenue loss, (informal) loss; danh từ. Danh từ chỉ khoản thu bị giảm hoặc không đạt như kỳ vọng do doanh thu sụt, thất thoát hoặc kê khai sai, thường dùng trong tài chính, kế toán, thuế. Dùng dạng chính thức khi báo cáo, báo cáo tài chính hoặc trao đổi chuyên môn; có thể dùng từ không chính thức hơn trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về việc mất thu nhập hoặc tiền bạc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.