ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thấu hiểu trong tiếng Anh

Thấu hiểu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thấu hiểu(Động từ)

01

Hiểu một cách sâu sắc, tường tận

To understand deeply; to fully comprehend and appreciate the meaning or nature of something or someone

深刻理解

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thấu hiểu/

thấu hiểu — understand (formal) / empathize, relate (informal); động từ chỉ khả năng nắm bắt và cảm nhận ý nghĩa, cảm xúc hoặc nguyên nhân của người hoặc sự việc. Nghĩa phổ biến: hiểu sâu về nội dung, động cơ hoặc cảm xúc của ai đó. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi diễn đạt trang trọng, học thuật hoặc chuyên môn; dùng informal khi nói đời thường, bày tỏ cảm thông hoặc gần gũi.

thấu hiểu — understand (formal) / empathize, relate (informal); động từ chỉ khả năng nắm bắt và cảm nhận ý nghĩa, cảm xúc hoặc nguyên nhân của người hoặc sự việc. Nghĩa phổ biến: hiểu sâu về nội dung, động cơ hoặc cảm xúc của ai đó. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi diễn đạt trang trọng, học thuật hoặc chuyên môn; dùng informal khi nói đời thường, bày tỏ cảm thông hoặc gần gũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.