ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thay đồ trong tiếng Anh

Thay đồ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thay đồ(Động từ)

01

Mặc quần áo khác vào thay cho quần áo đang mặc.

To change clothes; to take off the clothes you are wearing and put on different ones.

换衣服

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thay đồ/

thay đồ (change clothes) *(informal)*; (no distinct formal single-word)* — cụm động từ: chỉ hành động cởi hoặc mặc quần áo khác. Nghĩa phổ biến là chuyển đổi trang phục để phù hợp hoàn cảnh, hoạt động hoặc vệ sinh. Dùng dạng này trong giao tiếp hàng ngày, thân mật; trong văn viết trang trọng nên dùng các diễn đạt như “thay trang phục” hoặc “thay quần áo” để lịch sự hơn.

thay đồ (change clothes) *(informal)*; (no distinct formal single-word)* — cụm động từ: chỉ hành động cởi hoặc mặc quần áo khác. Nghĩa phổ biến là chuyển đổi trang phục để phù hợp hoàn cảnh, hoạt động hoặc vệ sinh. Dùng dạng này trong giao tiếp hàng ngày, thân mật; trong văn viết trang trọng nên dùng các diễn đạt như “thay trang phục” hoặc “thay quần áo” để lịch sự hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.