ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thầy mo trong tiếng Anh

Thầy mo

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thầy mo(Danh từ)

01

Thầy cúng ở một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam

A traditional shaman or ritual priest among some ethnic minority groups in northern Vietnam who performs ceremonies and spirit offerings

北方少数民族的祭司

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thầy mo/

thầy mo: English translations (formal) shaman, ritual specialist; (informal) folk healer. Danh từ. Danh từ chỉ người trong tín ngưỡng dân gian chuyên làm lễ cúng, trừ tà, chữa bệnh bằng phương thức truyền thống và nghi lễ. Dùng từ (formal) khi dịch sang ngôn ngữ học thuật hoặc báo chí; dùng (informal) khi nói đời thường hoặc mô tả vai trò chữa trị, phong tục trong cộng đồng địa phương.

thầy mo: English translations (formal) shaman, ritual specialist; (informal) folk healer. Danh từ. Danh từ chỉ người trong tín ngưỡng dân gian chuyên làm lễ cúng, trừ tà, chữa bệnh bằng phương thức truyền thống và nghi lễ. Dùng từ (formal) khi dịch sang ngôn ngữ học thuật hoặc báo chí; dùng (informal) khi nói đời thường hoặc mô tả vai trò chữa trị, phong tục trong cộng đồng địa phương.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.