Thầy mo

Thầy mo(Danh từ)
Thầy cúng ở một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam
A traditional shaman or ritual priest among some ethnic minority groups in northern Vietnam who performs ceremonies and spirit offerings
北方少数民族的祭司
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thầy mo: English translations (formal) shaman, ritual specialist; (informal) folk healer. Danh từ. Danh từ chỉ người trong tín ngưỡng dân gian chuyên làm lễ cúng, trừ tà, chữa bệnh bằng phương thức truyền thống và nghi lễ. Dùng từ (formal) khi dịch sang ngôn ngữ học thuật hoặc báo chí; dùng (informal) khi nói đời thường hoặc mô tả vai trò chữa trị, phong tục trong cộng đồng địa phương.
thầy mo: English translations (formal) shaman, ritual specialist; (informal) folk healer. Danh từ. Danh từ chỉ người trong tín ngưỡng dân gian chuyên làm lễ cúng, trừ tà, chữa bệnh bằng phương thức truyền thống và nghi lễ. Dùng từ (formal) khi dịch sang ngôn ngữ học thuật hoặc báo chí; dùng (informal) khi nói đời thường hoặc mô tả vai trò chữa trị, phong tục trong cộng đồng địa phương.
