ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thé trong tiếng Anh

Thé

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thé (Tính từ)

01

[tiếng người] cao và thường rít lên đột ngột, nghe chối tai

Shrill — (of a sound or voice) high-pitched and piercing, often suddenly sharp or unpleasant to hear.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thé/

(formal) iron; (informal) press/clothes iron. Danh từ. 'thé' là tên gọi cho kim loại sắt trong một số phương ngữ hoặc đồ dùng làm từ sắt, thường dùng để chỉ vật liệu hoặc công cụ. Dùng (formal) khi nói về kim loại, vật liệu xây dựng hoặc hóa học; dùng (informal) khi người nói nhắc đến đồ dùng gia đình như bàn ủi/thiết bị ủi quần áo trong ngôn ngữ đời thường.

(formal) iron; (informal) press/clothes iron. Danh từ. 'thé' là tên gọi cho kim loại sắt trong một số phương ngữ hoặc đồ dùng làm từ sắt, thường dùng để chỉ vật liệu hoặc công cụ. Dùng (formal) khi nói về kim loại, vật liệu xây dựng hoặc hóa học; dùng (informal) khi người nói nhắc đến đồ dùng gia đình như bàn ủi/thiết bị ủi quần áo trong ngôn ngữ đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.