Thé

Thé(Tính từ)
[tiếng người] cao và thường rít lên đột ngột, nghe chối tai
Shrill — (of a sound or voice) high-pitched and piercing, often suddenly sharp or unpleasant to hear.
尖锐的声音
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) iron; (informal) press/clothes iron. Danh từ. 'thé' là tên gọi cho kim loại sắt trong một số phương ngữ hoặc đồ dùng làm từ sắt, thường dùng để chỉ vật liệu hoặc công cụ. Dùng (formal) khi nói về kim loại, vật liệu xây dựng hoặc hóa học; dùng (informal) khi người nói nhắc đến đồ dùng gia đình như bàn ủi/thiết bị ủi quần áo trong ngôn ngữ đời thường.
(formal) iron; (informal) press/clothes iron. Danh từ. 'thé' là tên gọi cho kim loại sắt trong một số phương ngữ hoặc đồ dùng làm từ sắt, thường dùng để chỉ vật liệu hoặc công cụ. Dùng (formal) khi nói về kim loại, vật liệu xây dựng hoặc hóa học; dùng (informal) khi người nói nhắc đến đồ dùng gia đình như bàn ủi/thiết bị ủi quần áo trong ngôn ngữ đời thường.
