Thế chấp

Thế chấp(Động từ)
[tài sản] dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kì hạn
To use property as collateral — to offer an asset as security that the lender can take if the borrower fails to repay the loan on time
用财产作为抵押
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thế chấp: (formal) mortgage; (informal) loan secured by collateral. Danh từ. Thế chấp là hành vi dùng tài sản (như nhà, đất) làm bảo đảm cho khoản vay, chủ nợ có quyền xử lý khi con nợ không trả. Dùng từ formal trong văn bản pháp lý, hợp đồng; dùng informal khi giải thích đơn giản cho người không chuyên hoặc giao tiếp hàng ngày.
thế chấp: (formal) mortgage; (informal) loan secured by collateral. Danh từ. Thế chấp là hành vi dùng tài sản (như nhà, đất) làm bảo đảm cho khoản vay, chủ nợ có quyền xử lý khi con nợ không trả. Dùng từ formal trong văn bản pháp lý, hợp đồng; dùng informal khi giải thích đơn giản cho người không chuyên hoặc giao tiếp hàng ngày.
