Thế hệ trước

Thế hệ trước(Cụm từ)
Những người hoặc nhóm người sinh ra và sống trong một thời kỳ trước thời kỳ hiện tại.
People or group of people born and living in a period before the current one.
那些出生并生活在当下之前某个时代的人或群体。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Thế hệ trước" trong tiếng Anh được dịch là "previous generation" (formal) hoặc "older generation" (informal). Đây là danh từ chỉ nhóm người thuộc thế hệ cũ hơn, thường dùng để nói về những người sinh ra trước hoặc cha mẹ, ông bà. Mẫu từ formal thích hợp dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng, còn informal dùng trong giao tiếp thân mật, hàng ngày.
"Thế hệ trước" trong tiếng Anh được dịch là "previous generation" (formal) hoặc "older generation" (informal). Đây là danh từ chỉ nhóm người thuộc thế hệ cũ hơn, thường dùng để nói về những người sinh ra trước hoặc cha mẹ, ông bà. Mẫu từ formal thích hợp dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng, còn informal dùng trong giao tiếp thân mật, hàng ngày.
