ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thẻ hội viên trong tiếng Anh

Thẻ hội viên

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thẻ hội viên(Danh từ)

01

Giấy tờ hoặc vật dụng nhỏ có giá trị xác nhận người nào đó là thành viên của một tổ chức hoặc nhóm nào đó.

A small document or item that proves someone is a member of an organization or group (e.g., a membership card or membership ID).

会员证

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thẻ hội viên/

thẻ hội viên: (formal) membership card; (informal) member card. Danh từ. Thẻ dùng để xác nhận quyền lợi, tư cách thành viên và truy cập dịch vụ của một tổ chức, câu lạc bộ hoặc chương trình khách hàng thân thiết. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, thủ tục, hợp đồng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, khi miêu tả nhanh quyền lợi hoặc trong quảng cáo thân thiện.

thẻ hội viên: (formal) membership card; (informal) member card. Danh từ. Thẻ dùng để xác nhận quyền lợi, tư cách thành viên và truy cập dịch vụ của một tổ chức, câu lạc bộ hoặc chương trình khách hàng thân thiết. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, thủ tục, hợp đồng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, khi miêu tả nhanh quyền lợi hoặc trong quảng cáo thân thiện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.