Thẻ hội viên

Thẻ hội viên(Danh từ)
Giấy tờ hoặc vật dụng nhỏ có giá trị xác nhận người nào đó là thành viên của một tổ chức hoặc nhóm nào đó.
A small document or item that proves someone is a member of an organization or group (e.g., a membership card or membership ID).
会员证
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thẻ hội viên: (formal) membership card; (informal) member card. Danh từ. Thẻ dùng để xác nhận quyền lợi, tư cách thành viên và truy cập dịch vụ của một tổ chức, câu lạc bộ hoặc chương trình khách hàng thân thiết. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, thủ tục, hợp đồng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, khi miêu tả nhanh quyền lợi hoặc trong quảng cáo thân thiện.
thẻ hội viên: (formal) membership card; (informal) member card. Danh từ. Thẻ dùng để xác nhận quyền lợi, tư cách thành viên và truy cập dịch vụ của một tổ chức, câu lạc bộ hoặc chương trình khách hàng thân thiết. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, thủ tục, hợp đồng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, khi miêu tả nhanh quyền lợi hoặc trong quảng cáo thân thiện.
