Thẻ lĩnh séc

Thẻ lĩnh séc(Danh từ)
Phiếu hoặc thẻ dùng để xác nhận hoặc nhận tiền từ séc tại ngân hàng.
A deposit slip or receipt card used at a bank to present and collect money from a check
支票存根
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thẻ lĩnh séc: (formal) cheque cashing card; (informal) không phổ biến. Danh từ. Thẻ dùng để rút tiền mặt quy đổi từ séc hoặc nhận tiền ghi séc, thường do ngân hàng hoặc công ty chi trả phát hành. Dùng trong giao dịch tài chính khi người sở hữu cần nhận giá trị séc nhanh chóng; nói chính thức trong văn bản ngân hàng, còn ít dùng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.
thẻ lĩnh séc: (formal) cheque cashing card; (informal) không phổ biến. Danh từ. Thẻ dùng để rút tiền mặt quy đổi từ séc hoặc nhận tiền ghi séc, thường do ngân hàng hoặc công ty chi trả phát hành. Dùng trong giao dịch tài chính khi người sở hữu cần nhận giá trị séc nhanh chóng; nói chính thức trong văn bản ngân hàng, còn ít dùng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.
