Thềm lục địa

Thềm lục địa(Danh từ)
Phần đất chìm dưới mực nước biển viền quanh lục địa, ở độ sâu khoảng dưới 500 mét
The part of the Earth's crust that lies underwater around a continent, extending to depths of about 500 meters; also called the continental shelf
大陆架
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) continental shelf; (informal) continental shelf. Danh từ. Thềm lục địa là phần đáy biển nông kéo dài từ bờ biển đến mép dốc đại dương, giàu tài nguyên sinh vật và khoáng sản. Dùng từ chính thức trong văn viết khoa học, pháp luật và địa chất; dạng không chính thức hiếm, khi nói chuyện thông thường vẫn dùng ‘‘thềm lục địa’’ vì không tồn tại biệt ngữ phổ biến.
(formal) continental shelf; (informal) continental shelf. Danh từ. Thềm lục địa là phần đáy biển nông kéo dài từ bờ biển đến mép dốc đại dương, giàu tài nguyên sinh vật và khoáng sản. Dùng từ chính thức trong văn viết khoa học, pháp luật và địa chất; dạng không chính thức hiếm, khi nói chuyện thông thường vẫn dùng ‘‘thềm lục địa’’ vì không tồn tại biệt ngữ phổ biến.
