ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thềm lục địa trong tiếng Anh

Thềm lục địa

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thềm lục địa(Danh từ)

01

Phần đất chìm dưới mực nước biển viền quanh lục địa, ở độ sâu khoảng dưới 500 mét

The part of the Earth's crust that lies underwater around a continent, extending to depths of about 500 meters; also called the continental shelf

大陆架

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thềm lục địa/

(formal) continental shelf; (informal) continental shelf. Danh từ. Thềm lục địa là phần đáy biển nông kéo dài từ bờ biển đến mép dốc đại dương, giàu tài nguyên sinh vật và khoáng sản. Dùng từ chính thức trong văn viết khoa học, pháp luật và địa chất; dạng không chính thức hiếm, khi nói chuyện thông thường vẫn dùng ‘‘thềm lục địa’’ vì không tồn tại biệt ngữ phổ biến.

(formal) continental shelf; (informal) continental shelf. Danh từ. Thềm lục địa là phần đáy biển nông kéo dài từ bờ biển đến mép dốc đại dương, giàu tài nguyên sinh vật và khoáng sản. Dùng từ chính thức trong văn viết khoa học, pháp luật và địa chất; dạng không chính thức hiếm, khi nói chuyện thông thường vẫn dùng ‘‘thềm lục địa’’ vì không tồn tại biệt ngữ phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.