ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Then trong tiếng Anh

Then

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Then(Danh từ)

01

Thanh gỗ hay sắt nhỏ và dài, dùng để cài giữ cánh cửa khi đóng

A small long bar of wood or metal used to keep a door closed by fitting across the door or into a latch (e.g., a wooden or metal bolt used to secure a door)

门闩

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thanh gỗ hay sắt, được đóng bắc ngang ở một số vật để giữ cho chắc

A bar or strip of wood or metal fixed across something to hold it together or provide support (e.g., a crossbar, brace, or stay)

横杆

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chi tiết máy đặt trong rãnh dọc giữa trục và lỗ của vật lắp trên trục để không cho chúng xoay được với nhau

A metal piece (key) fitted into a slot along a shaft and the matching hole of a mounted part to prevent the two from rotating independently (commonly called a 'key' or 'machine key')

键

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia để tạo độ vững chắc cho thuyền và cũng để làm chỗ ngồi

A long wooden plank placed across a boat from one side to the other to strengthen it and used as a seat

横木

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Lực lượng siêu nhiên sáng tạo ra thế giới, theo quan niệm của một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam

A supernatural creative force or spirit believed by some northern Vietnamese ethnic minority groups to have created the world

创造的超自然力量

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Người làm nghề cúng bái [thường là nữ] ở các vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam

A traditional female ritual specialist or shaman among some ethnic minority groups in northern Vietnam (a woman who performs ceremonies and spirit offerings)

女性祭祀师

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Loại hình nghệ thuật tổng hợp gồm đàn, hát, múa, gắn liền với tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam

Then: a traditional, combined performing art of northern Vietnam’s ethnic minorities that blends instrumental music, singing, and dance, often linked to their spiritual and ritual practices.

北方少数民族的传统表演艺术,结合乐器演奏、歌唱和舞蹈。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Then(Tính từ)

01

Có màu đen và bóng

Black and shiny; having a smooth, glossy black appearance

黑亮的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/then/

then: dịch sang tiếng Việt là "sau đó" (formal) và không có dạng thông thường khác. Từ loại: liên từ/tiếp vị chỉ thời gian. Định nghĩa: nối hai hành động hoặc sự kiện, chỉ thứ tự thời gian xảy ra tiếp theo. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết và nói lịch sự để trình tự sự việc; không có dạng thân mật đặc biệt, trong hội thoại có thể thay bằng "rồi" hoặc "sau đó" rút gọn tùy mức độ trang trọng.

then: dịch sang tiếng Việt là "sau đó" (formal) và không có dạng thông thường khác. Từ loại: liên từ/tiếp vị chỉ thời gian. Định nghĩa: nối hai hành động hoặc sự kiện, chỉ thứ tự thời gian xảy ra tiếp theo. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết và nói lịch sự để trình tự sự việc; không có dạng thân mật đặc biệt, trong hội thoại có thể thay bằng "rồi" hoặc "sau đó" rút gọn tùy mức độ trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.