Then

Then(Danh từ)
Thanh gỗ hay sắt nhỏ và dài, dùng để cài giữ cánh cửa khi đóng
A small long bar of wood or metal used to keep a door closed by fitting across the door or into a latch (e.g., a wooden or metal bolt used to secure a door)
门闩
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thanh gỗ hay sắt, được đóng bắc ngang ở một số vật để giữ cho chắc
A bar or strip of wood or metal fixed across something to hold it together or provide support (e.g., a crossbar, brace, or stay)
横杆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chi tiết máy đặt trong rãnh dọc giữa trục và lỗ của vật lắp trên trục để không cho chúng xoay được với nhau
A metal piece (key) fitted into a slot along a shaft and the matching hole of a mounted part to prevent the two from rotating independently (commonly called a 'key' or 'machine key')
键
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia để tạo độ vững chắc cho thuyền và cũng để làm chỗ ngồi
A long wooden plank placed across a boat from one side to the other to strengthen it and used as a seat
横木
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Lực lượng siêu nhiên sáng tạo ra thế giới, theo quan niệm của một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam
A supernatural creative force or spirit believed by some northern Vietnamese ethnic minority groups to have created the world
创造的超自然力量
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người làm nghề cúng bái [thường là nữ] ở các vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam
A traditional female ritual specialist or shaman among some ethnic minority groups in northern Vietnam (a woman who performs ceremonies and spirit offerings)
女性祭祀师
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Loại hình nghệ thuật tổng hợp gồm đàn, hát, múa, gắn liền với tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam
Then: a traditional, combined performing art of northern Vietnam’s ethnic minorities that blends instrumental music, singing, and dance, often linked to their spiritual and ritual practices.
北方少数民族的传统表演艺术,结合乐器演奏、歌唱和舞蹈。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Then(Tính từ)
Có màu đen và bóng
Black and shiny; having a smooth, glossy black appearance
黑亮的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
then: dịch sang tiếng Việt là "sau đó" (formal) và không có dạng thông thường khác. Từ loại: liên từ/tiếp vị chỉ thời gian. Định nghĩa: nối hai hành động hoặc sự kiện, chỉ thứ tự thời gian xảy ra tiếp theo. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết và nói lịch sự để trình tự sự việc; không có dạng thân mật đặc biệt, trong hội thoại có thể thay bằng "rồi" hoặc "sau đó" rút gọn tùy mức độ trang trọng.
then: dịch sang tiếng Việt là "sau đó" (formal) và không có dạng thông thường khác. Từ loại: liên từ/tiếp vị chỉ thời gian. Định nghĩa: nối hai hành động hoặc sự kiện, chỉ thứ tự thời gian xảy ra tiếp theo. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết và nói lịch sự để trình tự sự việc; không có dạng thân mật đặc biệt, trong hội thoại có thể thay bằng "rồi" hoặc "sau đó" rút gọn tùy mức độ trang trọng.
