ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Then chốt trong tiếng Anh

Then chốt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Then chốt(Danh từ)

01

Cái quan trọng nhất, có vai trò và tác dụng quyết định đối với toàn bộ

The most important element; a key factor or decisive part that determines the outcome of the whole

关键因素

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/then chốt/

then chốt: English translations (formal) “finalize, conclude”; (informal) “wrap up, seal”; từ ghép làm động từ, chỉ hành động quyết định hoặc kết thúc một việc sau khi cân nhắc. Động từ chỉ hành động đưa ra quyết định cuối cùng hoặc chốt thời gian, điều khoản, ý kiến. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, họp, hợp đồng; dùng informal khi trò chuyện, nhắc nhanh hoặc tóm tắt việc đã xong.

then chốt: English translations (formal) “finalize, conclude”; (informal) “wrap up, seal”; từ ghép làm động từ, chỉ hành động quyết định hoặc kết thúc một việc sau khi cân nhắc. Động từ chỉ hành động đưa ra quyết định cuối cùng hoặc chốt thời gian, điều khoản, ý kiến. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, họp, hợp đồng; dùng informal khi trò chuyện, nhắc nhanh hoặc tóm tắt việc đã xong.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.