ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Theo đuổi trong tiếng Anh

Theo đuổi

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Theo đuổi (Động từ)

01

Làm việc gì đó một cách kiên trì, bền bỉ nhằm mong đạt cho bằng được mục đích [thường là những việc làm tốt đẹp]

To persistently and determinedly pursue or work toward a goal, continuing steadily and patiently (often used for positive or worthwhile goals)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/theo đuổi/

(formal) pursue; (informal) chase — động từ. Theo đuổi là hành động tiếp tục cố gắng đạt được mục tiêu, mục tiêu nghề nghiệp hoặc người/ý tưởng không bỏ cuộc. Dùng dạng trang trọng khi nói về mục tiêu nghề nghiệp, học vấn hoặc chính thức (“pursue”); dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về việc bám đuổi ai đó hoặc điều gì đó ngắn hạn (“chase”).

(formal) pursue; (informal) chase — động từ. Theo đuổi là hành động tiếp tục cố gắng đạt được mục tiêu, mục tiêu nghề nghiệp hoặc người/ý tưởng không bỏ cuộc. Dùng dạng trang trọng khi nói về mục tiêu nghề nghiệp, học vấn hoặc chính thức (“pursue”); dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về việc bám đuổi ai đó hoặc điều gì đó ngắn hạn (“chase”).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.