ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thị trong tiếng Anh

Thị

Danh từĐại từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thị(Danh từ)

01

Cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn và mọng, khi chín màu vàng, có mùi rất thơm

A fruit tree that has white flowers and round, juicy fruits which turn yellow when ripe and have a very fragrant smell (often called the ambarella or golden apple)

黄皮果,果实圆,香味浓

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[thường viết hoa] tiếng lót thường dùng giữa họ và tên của nữ giới, để phân biệt với tên của nam giới

(usually capitalized) a middle name used between a woman’s family name and given name to indicate she is female (e.g., the particle “Thị” in Vietnamese female names)

女性名中的中间名

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[thường viết hoa] từ dùng đặt trước một tên riêng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ ở tầng lớp dưới trong xã hội cũ, thường hàm ý coi thường

A title placed before a woman’s name (often capitalized) used in old times to indicate a low social status or to show contempt

低贱的称谓

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thị xã [nói tắt]

Town (abbr. for thị xã) — a small urban district or township

镇

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thị(Đại từ)

01

Từ dùng để chỉ người phụ nữ ở ngôi thứ ba với ý coi khinh

A derogatory third-person pronoun for a woman (used to show contempt; like calling her "that woman" or "she" in a insulting way)

那个女人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thị/

thị — (formal: market, town market) (informal: market, bazaar); danh từ. Từ chỉ nơi buôn bán, chợ hoặc khu vực thương mại của một làng, thị trấn; cũng dùng trong từ ghép như “thị trấn” để chỉ nơi cư trú có chợ. Dùng (formal) khi nói văn viết, hành chính hoặc lịch sử; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để chỉ chợ, khu bán hàng hoặc không khí mua sắm.

thị — (formal: market, town market) (informal: market, bazaar); danh từ. Từ chỉ nơi buôn bán, chợ hoặc khu vực thương mại của một làng, thị trấn; cũng dùng trong từ ghép như “thị trấn” để chỉ nơi cư trú có chợ. Dùng (formal) khi nói văn viết, hành chính hoặc lịch sử; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để chỉ chợ, khu bán hàng hoặc không khí mua sắm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.