Thị độc

Thị độc(Danh từ)
Chức quan hàm tứ phẩm, thời phong kiến
A government official holding the fourth-rank civil or military position under the feudal (monarchical) system
四品官
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thị độc: (formal) market monopoly; (informal) monopoly. Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng một doanh nghiệp hoặc nhóm kiểm soát hoàn toàn thị trường, loại bỏ cạnh tranh và đặt giá hoặc điều kiện. Dùng (formal) trong văn bản kinh tế, pháp lý, báo cáo nghiên cứu; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc bình luận nhanh về tình huống độc quyền, thường ít chính xác hơn.
thị độc: (formal) market monopoly; (informal) monopoly. Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng một doanh nghiệp hoặc nhóm kiểm soát hoàn toàn thị trường, loại bỏ cạnh tranh và đặt giá hoặc điều kiện. Dùng (formal) trong văn bản kinh tế, pháp lý, báo cáo nghiên cứu; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc bình luận nhanh về tình huống độc quyền, thường ít chính xác hơn.
