ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thi hành trong tiếng Anh

Thi hành

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thi hành(Động từ)

01

Làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định

To put (a decision, law, or order) into effect; to carry out or enforce something officially so it becomes effective

执行

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thi hành/

thi hành — English: enforce (formal), carry out/execute (informal). Động từ chỉ việc thực hiện, áp dụng một quyết định, luật lệ hoặc kế hoạch cho đến khi hoàn tất. Thường dùng (formal) khi nói về pháp luật, chính sách, hợp đồng; dùng (informal) khi nói về thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch hoặc thực hành công việc hàng ngày. Chú ý chọn formal trong văn bản pháp lý, informal trong giao tiếp thông thường.

thi hành — English: enforce (formal), carry out/execute (informal). Động từ chỉ việc thực hiện, áp dụng một quyết định, luật lệ hoặc kế hoạch cho đến khi hoàn tất. Thường dùng (formal) khi nói về pháp luật, chính sách, hợp đồng; dùng (informal) khi nói về thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch hoặc thực hành công việc hàng ngày. Chú ý chọn formal trong văn bản pháp lý, informal trong giao tiếp thông thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.