Thị lực kế

Thị lực kế(Danh từ)
Dụng cụ để đo khả năng nhìn rõ của mắt, thường dùng trong khám mắt.
A device used to measure how clearly a person can see, commonly used during eye exams (e.g., a vision chart or eye chart device).
视力测试仪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thị lực kế: (formal) eye chart / visual acuity chart. danh từ. Thiết bị y tế dùng để đo khả năng nhìn rõ các ký tự ở khoảng cách chuẩn, xác định mức thị lực. Sử dụng thuật ngữ formal trong văn bản y khoa, khám mắt hoặc hồ sơ; có thể nói đơn giản “eye chart” trong giao tiếp hàng ngày với bệnh nhân. Chỉ dùng khi nói về dụng cụ đo thị lực, không dùng cho khái niệm thị lực chung.
thị lực kế: (formal) eye chart / visual acuity chart. danh từ. Thiết bị y tế dùng để đo khả năng nhìn rõ các ký tự ở khoảng cách chuẩn, xác định mức thị lực. Sử dụng thuật ngữ formal trong văn bản y khoa, khám mắt hoặc hồ sơ; có thể nói đơn giản “eye chart” trong giao tiếp hàng ngày với bệnh nhân. Chỉ dùng khi nói về dụng cụ đo thị lực, không dùng cho khái niệm thị lực chung.
