ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thị lực kế trong tiếng Anh

Thị lực kế

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thị lực kế(Danh từ)

01

Dụng cụ để đo khả năng nhìn rõ của mắt, thường dùng trong khám mắt.

A device used to measure how clearly a person can see, commonly used during eye exams (e.g., a vision chart or eye chart device).

视力测试仪

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thị lực kế/

thị lực kế: (formal) eye chart / visual acuity chart. danh từ. Thiết bị y tế dùng để đo khả năng nhìn rõ các ký tự ở khoảng cách chuẩn, xác định mức thị lực. Sử dụng thuật ngữ formal trong văn bản y khoa, khám mắt hoặc hồ sơ; có thể nói đơn giản “eye chart” trong giao tiếp hàng ngày với bệnh nhân. Chỉ dùng khi nói về dụng cụ đo thị lực, không dùng cho khái niệm thị lực chung.

thị lực kế: (formal) eye chart / visual acuity chart. danh từ. Thiết bị y tế dùng để đo khả năng nhìn rõ các ký tự ở khoảng cách chuẩn, xác định mức thị lực. Sử dụng thuật ngữ formal trong văn bản y khoa, khám mắt hoặc hồ sơ; có thể nói đơn giản “eye chart” trong giao tiếp hàng ngày với bệnh nhân. Chỉ dùng khi nói về dụng cụ đo thị lực, không dùng cho khái niệm thị lực chung.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.