Thị yến

Thị yến(Động từ)
Hầu hạ trong bữa tiệc lớn
To attend on or serve honored guests at a grand banquet; to wait on guests during a formal feast
在盛宴中侍候贵宾
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thị yến: English translations (formal) “imperial feast”; (informal) không có. danh từ. Danh từ chỉ bữa tiệc lớn, sang trọng thường do triều đình hoặc nhà giàu chiêu đãi, nổi bật bằng món ăn quý và nghi lễ trang trọng. Dùng từ formal khi nói về bữa tiệc lịch sử, chính thức hoặc trong văn viết trang trọng; không dùng từ informal vì đây là khái niệm lịch sử, trang trọng và ít dùng trong giao tiếp đời thường.
thị yến: English translations (formal) “imperial feast”; (informal) không có. danh từ. Danh từ chỉ bữa tiệc lớn, sang trọng thường do triều đình hoặc nhà giàu chiêu đãi, nổi bật bằng món ăn quý và nghi lễ trang trọng. Dùng từ formal khi nói về bữa tiệc lịch sử, chính thức hoặc trong văn viết trang trọng; không dùng từ informal vì đây là khái niệm lịch sử, trang trọng và ít dùng trong giao tiếp đời thường.
