ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thị yến trong tiếng Anh

Thị yến

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thị yến(Động từ)

01

Hầu hạ trong bữa tiệc lớn

To attend on or serve honored guests at a grand banquet; to wait on guests during a formal feast

在盛宴中侍候贵宾

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thị yến/

thị yến: English translations (formal) “imperial feast”; (informal) không có. danh từ. Danh từ chỉ bữa tiệc lớn, sang trọng thường do triều đình hoặc nhà giàu chiêu đãi, nổi bật bằng món ăn quý và nghi lễ trang trọng. Dùng từ formal khi nói về bữa tiệc lịch sử, chính thức hoặc trong văn viết trang trọng; không dùng từ informal vì đây là khái niệm lịch sử, trang trọng và ít dùng trong giao tiếp đời thường.

thị yến: English translations (formal) “imperial feast”; (informal) không có. danh từ. Danh từ chỉ bữa tiệc lớn, sang trọng thường do triều đình hoặc nhà giàu chiêu đãi, nổi bật bằng món ăn quý và nghi lễ trang trọng. Dùng từ formal khi nói về bữa tiệc lịch sử, chính thức hoặc trong văn viết trang trọng; không dùng từ informal vì đây là khái niệm lịch sử, trang trọng và ít dùng trong giao tiếp đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.