ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thiên ân trong tiếng Anh

Thiên ân

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thiên ân(Danh từ)

01

Ơn vua ban cho

A royal favor or grant — a special gift or privilege given by the king (or monarch)

皇恩

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thiên ân/

(formal) divine favor; (informal) blessing — danh từ. Thiên ân là danh từ chỉ ân huệ, phúc lành được cho bởi trời hoặc thế lực siêu nhiên, thường hiểu là may mắn lớn hoặc sự che chở vượt ngoài khả năng con người. Dùng (formal) trong văn viết, tôn giáo, chính thức; dùng (informal) khi nói thân mật về may mắn cá nhân, cảm ơn vận may hoặc khi muốn nhấn mạnh sự biết ơn.

(formal) divine favor; (informal) blessing — danh từ. Thiên ân là danh từ chỉ ân huệ, phúc lành được cho bởi trời hoặc thế lực siêu nhiên, thường hiểu là may mắn lớn hoặc sự che chở vượt ngoài khả năng con người. Dùng (formal) trong văn viết, tôn giáo, chính thức; dùng (informal) khi nói thân mật về may mắn cá nhân, cảm ơn vận may hoặc khi muốn nhấn mạnh sự biết ơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.