ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thiền môn trong tiếng Anh

Thiền môn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thiền môn(Danh từ)

01

Cửa thiền, cửa Phật

The gate or entrance to a Buddhist temple/monastery; the doorway to the Buddhist way (literally ‘the gate of Zen/Buddhism’)

禅门

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thiền môn/

thiền môn — English: meditation school (formal). Danh từ: chỉ một tổ chức, phái hoặc nơi tu tập thiền trong đạo Phật hoặc truyền thống tâm linh. Định nghĩa ngắn: cơ sở/nhóm chuyên giảng dạy và thực hành thiền. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi nói về tổ chức, lịch sử hoặc học thuật; có thể dùng không trang trọng trong giao tiếp hàng ngày khi chỉ một nhóm tu tập cụ thể.

thiền môn — English: meditation school (formal). Danh từ: chỉ một tổ chức, phái hoặc nơi tu tập thiền trong đạo Phật hoặc truyền thống tâm linh. Định nghĩa ngắn: cơ sở/nhóm chuyên giảng dạy và thực hành thiền. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi nói về tổ chức, lịch sử hoặc học thuật; có thể dùng không trang trọng trong giao tiếp hàng ngày khi chỉ một nhóm tu tập cụ thể.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.