Thiện nguyện

Thiện nguyện(Danh từ)
Hoạt động giúp đỡ người nghèo bằng cách tặng tiền hoặc quà cáp nhằm mục đích nhân đạo.
Charitable work; activities that help poor or needy people by giving money or gifts for humanitarian purposes.
慈善活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thiện nguyện: (formal) charity, volunteer work. Từ loại: danh từ/động từ chỉ hoạt động. Nghĩa ngắn gọn: hoạt động làm việc không lương hoặc quyên góp nhằm giúp đỡ người nghèo, nạn nhân hoặc cộng đồng khó khăn. Hướng dùng: dùng (formal) khi nói trong văn viết, báo chí, tổ chức; có thể dùng như động từ trong giao tiếp hàng ngày khi nói “làm thiện nguyện”; ít khi có dạng thông tục riêng.
thiện nguyện: (formal) charity, volunteer work. Từ loại: danh từ/động từ chỉ hoạt động. Nghĩa ngắn gọn: hoạt động làm việc không lương hoặc quyên góp nhằm giúp đỡ người nghèo, nạn nhân hoặc cộng đồng khó khăn. Hướng dùng: dùng (formal) khi nói trong văn viết, báo chí, tổ chức; có thể dùng như động từ trong giao tiếp hàng ngày khi nói “làm thiện nguyện”; ít khi có dạng thông tục riêng.
