ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thiên nhiên trong tiếng Anh

Thiên nhiên

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thiên nhiên(Danh từ)

01

Tổng thể nói chung những gì tồn tại xung quanh con người mà không phải do con người tạo ra

The natural world; everything around humans that exists without being made or caused by people (plants, animals, land, weather, etc.)

自然界

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thiên nhiên/

(formal) nature — (informal) the outdoors; danh từ. Thiên nhiên: danh từ chỉ toàn bộ môi trường tự nhiên gồm cây cỏ, núi rừng, sông biển, khí hậu và hệ sinh thái. Dùng “nature” (formal) khi nói chung, trong văn viết, học thuật hoặc du lịch, và dùng “the outdoors” (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc hoạt động ngoài trời hoặc sở thích khám phá cảnh vật tự nhiên.

(formal) nature — (informal) the outdoors; danh từ. Thiên nhiên: danh từ chỉ toàn bộ môi trường tự nhiên gồm cây cỏ, núi rừng, sông biển, khí hậu và hệ sinh thái. Dùng “nature” (formal) khi nói chung, trong văn viết, học thuật hoặc du lịch, và dùng “the outdoors” (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc hoạt động ngoài trời hoặc sở thích khám phá cảnh vật tự nhiên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.