ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thiên thần trong tiếng Anh

Thiên thần

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thiên thần(Danh từ)

01

Thần ở trên trời; thường dùng để chỉ sự đẹp đẽ, kì diệu

Angel — a heavenly being, often used to describe someone or something that is beautiful, pure, or wonderful

天使

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thiên thần/

thiên thần — angel (formal). danh từ chỉ sinh vật siêu nhiên hoặc người rất tốt bụng. Nghĩa phổ biến: một thực thể tinh thần tượng trưng cho lòng nhân hậu, bảo hộ hoặc vẻ đẹp trong sáng; cũng dùng để khen người hiền lành, dễ mến. Dùng dạng trang trọng khi nói về tôn giáo, văn học hoặc mô tả phẩm chất cao quý; dùng cách thân mật khi khen ai đó gần gũi, dễ thương trong giao tiếp hàng ngày.

thiên thần — angel (formal). danh từ chỉ sinh vật siêu nhiên hoặc người rất tốt bụng. Nghĩa phổ biến: một thực thể tinh thần tượng trưng cho lòng nhân hậu, bảo hộ hoặc vẻ đẹp trong sáng; cũng dùng để khen người hiền lành, dễ mến. Dùng dạng trang trọng khi nói về tôn giáo, văn học hoặc mô tả phẩm chất cao quý; dùng cách thân mật khi khen ai đó gần gũi, dễ thương trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.