Thiên thanh

Thiên thanh(Tính từ)
Có màu xanh da trời nhạt
Sky-blue; having a pale or light blue color like the color of the sky
天蓝色
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) “thiên thanh” = sky blue; (informal) không phổ biến. Danh từ/làm tính từ. Từ chỉ màu xanh nhạt như bầu trời ban ngày, thường dùng để mô tả màu sắc quần áo, sơn, vải. Dùng dạng chính thức trong văn viết, mô tả mỹ thuật, thiết kế hoặc thương mại; trong giao tiếp thân mật người ta thường nói “xanh da trời” hoặc “xanh nhạt” thay vì “thiên thanh”.
(formal) “thiên thanh” = sky blue; (informal) không phổ biến. Danh từ/làm tính từ. Từ chỉ màu xanh nhạt như bầu trời ban ngày, thường dùng để mô tả màu sắc quần áo, sơn, vải. Dùng dạng chính thức trong văn viết, mô tả mỹ thuật, thiết kế hoặc thương mại; trong giao tiếp thân mật người ta thường nói “xanh da trời” hoặc “xanh nhạt” thay vì “thiên thanh”.
